TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

normal distribution

US/ˌnɔɹməl ˌdɪstɹəˈbjuʃən/ giọng máy của trình duyệt

normal distribution nghĩa là phân phối chuẩn.

Nghĩa của normal distribution

Danh từ

  1. Kinh tế học Phân phối chuẩn.

Dạng từ của normal distribution

Số nhiềunormal distributions

Câu hỏi thường gặp

normal distribution nghĩa là gì?

normal distribution (danh từ) nghĩa là phân phối chuẩn.

normal distribution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của normal distribution: giọng Mỹ (US) /ˌnɔɹməl ˌdɪstɹəˈbjuʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.