normotensive
US/ˌnɔr.moʊ.ˈtɛn(t).sɪv/
giọng máy của trình duyệt
normotensive nghĩa là Có huyết áp bình thường (không cao không thấp).
Nghĩa của normotensive
Tính từ
- Có huyết áp bình thường (không cao không thấp).
Dạng từ của normotensive
| So sánh hơn | more normotensive |
| So sánh nhất | most normotensive |
| Số nhiều | normotensives |
Câu hỏi thường gặp
normotensive nghĩa là gì?
normotensive (tính từ) nghĩa là Có huyết áp bình thường (không cao không thấp).
normotensive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của normotensive: giọng Mỹ (US) /ˌnɔr.moʊ.ˈtɛn(t).sɪv/.