TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

normotensive

US/ˌnɔr.moʊ.ˈtɛn(t).sɪv/ giọng máy của trình duyệt

normotensive nghĩa là Có huyết áp bình thường (không cao không thấp).

Nghĩa của normotensive

Tính từ

  1. Có huyết áp bình thường (không cao không thấp).

Dạng từ của normotensive

So sánh hơnmore normotensive
So sánh nhấtmost normotensive
Số nhiềunormotensives

Câu hỏi thường gặp

normotensive nghĩa là gì?

normotensive (tính từ) nghĩa là Có huyết áp bình thường (không cao không thấp).

normotensive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của normotensive: giọng Mỹ (US) /ˌnɔr.moʊ.ˈtɛn(t).sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.