northerner
US/ˈnɔr.ðər.nɜː/
giọng máy của trình duyệt
northerner nghĩa là người phương bắc.
Nghĩa của northerner
Danh từ
- Người phương bắc.
Dạng từ của northerner
| Số nhiều | northerners |
Câu hỏi thường gặp
northerner nghĩa là gì?
northerner (danh từ) nghĩa là người phương bắc.
northerner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của northerner: giọng Mỹ (US) /ˈnɔr.ðər.nɜː/.