TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nose-bag

US/ˈnoʊz.ˈbæɡ/ giọng máy của trình duyệt

nose-bag nghĩa là túi mõm.

Nghĩa của nose-bag

Danh từ

  1. Túi mõm.
  2. Mặt nạ chống hơi độc.
  3. Túi đựng thức ăn (treo ở cổ, dưới mõm ngựa).
  4. Bữa ăn sáng (công nhân mang theo đến nơi làm việc).

Câu hỏi thường gặp

nose-bag nghĩa là gì?

nose-bag (danh từ) nghĩa là túi mõm.

nose-bag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nose-bag: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊz.ˈbæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.