TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nucleophile

giọng máy của trình duyệt

nucleophile nghĩa là chất thân hạch.

Nghĩa của nucleophile

Danh từ

  1. Chất thân hạch.

Dạng từ của nucleophile

Số nhiềunucleophiles

Câu hỏi thường gặp

nucleophile nghĩa là gì?

nucleophile (danh từ) nghĩa là chất thân hạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.