TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nutria

US/ˈnuː.tri.ə/ giọng máy của trình duyệt

nutria nghĩa là chuột hải ly.

Nghĩa của nutria

Danh từ

  1. Động vật học Chuột hải ly.
  2. Bộ da chuột hải ly; bộ da lông chuột hải ly.

Dạng từ của nutria

Số nhiềunutrias

Câu hỏi thường gặp

nutria nghĩa là gì?

nutria (danh từ) nghĩa là chuột hải ly.

nutria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nutria: giọng Mỹ (US) /ˈnuː.tri.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.