nutria
US/ˈnuː.tri.ə/
giọng máy của trình duyệt
nutria nghĩa là chuột hải ly.
Nghĩa của nutria
Danh từ
- Động vật học Chuột hải ly.
- Bộ da chuột hải ly; bộ da lông chuột hải ly.
Dạng từ của nutria
| Số nhiều | nutrias |
Câu hỏi thường gặp
nutria nghĩa là gì?
nutria (danh từ) nghĩa là chuột hải ly.
nutria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nutria: giọng Mỹ (US) /ˈnuː.tri.ə/.