TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

objectively

US/əbˈd͡ʒɛktɪvli/ giọng máy của trình duyệt

objectively nghĩa là khách quan.

Nghĩa của objectively

Phó từ

  1. Khách quan.

Dạng từ của objectively

So sánh hơnmore objectively
So sánh nhấtmost objectively

Câu hỏi thường gặp

objectively nghĩa là gì?

objectively (phó từ) nghĩa là khách quan.

objectively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của objectively: giọng Mỹ (US) /əbˈd͡ʒɛktɪvli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.