TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obligee

US/ˌɑː.blə.ˈdʒi/ giọng máy của trình duyệt

obligee nghĩa là người nhận giao ước, người mang ơn, người hàm ơn.

Nghĩa của obligee

Danh từ

  1. Pháp lý Người nhận giao ước.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Người mang ơn, người hàm ơn.

Dạng từ của obligee

Số nhiềuobligees

Câu hỏi thường gặp

obligee nghĩa là gì?

obligee (danh từ) nghĩa là người nhận giao ước, người mang ơn, người hàm ơn.

obligee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obligee: giọng Mỹ (US) /ˌɑː.blə.ˈdʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.