TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oceanic

UK/ˌəʊʃiˈænɪk/ US/ˌəʊʃiˈænɪk/ giọng máy của trình duyệt

oceanic nghĩa là đại dương, biển, châu đại dương.

Nghĩa của oceanic

Tính từ

  1. Thuộc Đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển.
  2. Thuộc Châu Đại dương.

Dạng từ của oceanic

So sánh hơnmore oceanic
So sánh nhấtmost oceanic

Họ từ của oceanic

Cụm từ, thành ngữ với oceanic

  • oceanic fish — Xem cá biển

Câu hỏi thường gặp

oceanic nghĩa là gì?

oceanic (tính từ) nghĩa là đại dương, biển, châu đại dương.

oceanic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oceanic: giọng Anh (UK) /ˌəʊʃiˈænɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊʃiˈænɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.