TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

octogenarian

UK/ˌɒktəd͡ʒɪˈnɛəɹɪən/ US/ˌɑktəd͡ʒɪˈnɛɹiən/ giọng máy của trình duyệt

octogenarian nghĩa là người thọ bát tuần, thọ tám mươi tuổi.

Nghĩa của octogenarian

Danh từ

  1. Người thọ tám mươi tuổi; người thọ bát tuần.

Tính từ

  1. Thọ tám mươi tuổi.

Dạng từ của octogenarian

Số nhiềuoctogenarians

Câu hỏi thường gặp

octogenarian nghĩa là gì?

octogenarian (danh từ, tính từ) nghĩa là người thọ bát tuần, thọ tám mươi tuổi.

octogenarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octogenarian: giọng Anh (UK) /ˌɒktəd͡ʒɪˈnɛəɹɪən/, giọng Mỹ (US) /ˌɑktəd͡ʒɪˈnɛɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.