TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oculomotor

UK/ˈɒk.jʊl.ə(ʊ)ˌməʊ.tə/ US/ˌɑk.jəl.əˈmoʊ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

oculomotor nghĩa là làm mắt vận động.

Nghĩa của oculomotor

Tính từ

  1. Làm mắt vận động.
  2. Thuộc thần kinh làm mắt vận động.

Câu hỏi thường gặp

oculomotor nghĩa là gì?

oculomotor (tính từ) nghĩa là làm mắt vận động.

oculomotor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oculomotor: giọng Anh (UK) /ˈɒk.jʊl.ə(ʊ)ˌməʊ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˌɑk.jəl.əˈmoʊ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.