TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

odyssey

UK/ˈɒd.ɪ.si/ US/ˈɑ.dɪ.si/ giọng máy của trình duyệt

odyssey nghĩa là cuộc phiêu lưu.

Nghĩa của odyssey

Danh từ

  1. Ô-đi-xê (tác phẩm).
  2. Nghĩa bóng Cuộc phiêu lưu.

Dạng từ của odyssey

Số nhiềuodysseys

Họ từ của odyssey

Câu hỏi thường gặp

odyssey nghĩa là gì?

odyssey (danh từ) nghĩa là cuộc phiêu lưu.

odyssey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của odyssey: giọng Anh (UK) /ˈɒd.ɪ.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.dɪ.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.