TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oecium

giọng máy của trình duyệt

oecium nghĩa là vỏ vôi, áo vôi, vỏ kitin, áo kitin.

Nghĩa của oecium

Danh từ

  1. Sinh vật Vỏ vôi, áo vôi.
  2. Vỏ kitin, áo kitin.

Câu hỏi thường gặp

oecium nghĩa là gì?

oecium (danh từ) nghĩa là vỏ vôi, áo vôi, vỏ kitin, áo kitin.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.