TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-flow

US/ˈɔf.ˈfloʊ/ giọng máy của trình duyệt

off-flow nghĩa là Sự suy nhược cơ thể.

Nghĩa của off-flow

Danh từ

  1. Sự suy nhược cơ thể.

Dạng từ của off-flow

Số nhiềuoff-flows

Câu hỏi thường gặp

off-flow nghĩa là gì?

off-flow (danh từ) nghĩa là Sự suy nhược cơ thể.

off-flow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-flow: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈfloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.