off-key
US/ˈɔf.ˈki/
giọng máy của trình duyệt
off-key nghĩa là lạc điệu, lệch lạc, không đúng.
Nghĩa của off-key
Tính từ
- Lạc điệu.
Phó từ
- Lệch lạc, không đúng.
Dạng từ của off-key
| So sánh hơn | more off-key |
| So sánh nhất | most off-key |
Câu hỏi thường gặp
off-key nghĩa là gì?
off-key (tính từ, phó từ) nghĩa là lạc điệu, lệch lạc, không đúng.
off-key phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của off-key: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈki/.