off-load
US/ˈɔf.ˈloʊd/
giọng máy của trình duyệt
off-load nghĩa là cất gánh nặng, dỡ xuống, trút gánh nặng.
Nghĩa của off-load
Ngoại động từ
- Cất gánh nặng, dỡ (cái gì) xuống.
- Trút gánh nặng; chuyển gánh nặng sang người khác.
Câu hỏi thường gặp
off-load nghĩa là gì?
off-load (ngoại động từ) nghĩa là cất gánh nặng, dỡ xuống, trút gánh nặng.
off-load phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của off-load: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈloʊd/.