TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-load

US/ˈɔf.ˈloʊd/ giọng máy của trình duyệt

off-load nghĩa là cất gánh nặng, dỡ xuống, trút gánh nặng.

Nghĩa của off-load

Ngoại động từ

  1. Cất gánh nặng, dỡ (cái gì) xuống.
  2. Trút gánh nặng; chuyển gánh nặng sang người khác.

Câu hỏi thường gặp

off-load nghĩa là gì?

off-load (ngoại động từ) nghĩa là cất gánh nặng, dỡ xuống, trút gánh nặng.

off-load phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-load: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈloʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.