TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-print

US/ˈɔf.ˈprɪnt/ giọng máy của trình duyệt

off-print nghĩa là bản in thêm riêng, in thêm riêng.

Nghĩa của off-print

Danh từ

  1. Bản in thêm riêng (một bài đăng trên tạp chí...).

Ngoại động từ

  1. In thêm riêng (một bài đăng trên tạp chí...).

Câu hỏi thường gặp

off-print nghĩa là gì?

off-print (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản in thêm riêng, in thêm riêng.

off-print phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-print: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈprɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.