off-print
US/ˈɔf.ˈprɪnt/
giọng máy của trình duyệt
off-print nghĩa là bản in thêm riêng, in thêm riêng.
Nghĩa của off-print
Danh từ
- Bản in thêm riêng (một bài đăng trên tạp chí...).
Ngoại động từ
- In thêm riêng (một bài đăng trên tạp chí...).
Câu hỏi thường gặp
off-print nghĩa là gì?
off-print (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản in thêm riêng, in thêm riêng.
off-print phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của off-print: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈprɪnt/.