TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-saddle

US/ˈɔf.ˈsæ.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

off-saddle nghĩa là tháo yên, xuống yên, xuống ngựa.

Nghĩa của off-saddle

Ngoại động từ

  1. Tháo yên (ngựa).

Nội động từ

  1. Xuống yên, xuống ngựa.

Câu hỏi thường gặp

off-saddle nghĩa là gì?

off-saddle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo yên, xuống yên, xuống ngựa.

off-saddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-saddle: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈsæ.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.