off-time
US/ˈɔf.ˈtɑɪm/
giọng máy của trình duyệt
off-time nghĩa là Thời gian giữa hai chu kỳ; thời gian máy chạy không.
Nghĩa của off-time
Danh từ
- Thời gian giữa hai chu kỳ; thời gian máy chạy không.
Dạng từ của off-time
| Số nhiều | off times |
Câu hỏi thường gặp
off-time nghĩa là gì?
off-time (danh từ) nghĩa là Thời gian giữa hai chu kỳ; thời gian máy chạy không.
off-time phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của off-time: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈtɑɪm/.