TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

office-holder

US/ˈɑː.fəs.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

office-holder nghĩa là công chức, viên chức.

Nghĩa của office-holder

Danh từ

  1. Công chức, viên chức.

Câu hỏi thường gặp

office-holder nghĩa là gì?

office-holder (danh từ) nghĩa là công chức, viên chức.

office-holder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của office-holder: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.fəs.ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.