oil-field
US/ˈɔɪ.əl.ˈfild/
giọng máy của trình duyệt
oil-field nghĩa là mỏ dầu, vùng có dầu.
Nghĩa của oil-field
Tính từ
- Mỏ dầu, vùng có dầu.
- Iran oilfieldmỏ dầu ở Iran
Dạng từ của oil-field
| Số nhiều | oil fields |
Câu hỏi thường gặp
oil-field nghĩa là gì?
oil-field (tính từ) nghĩa là mỏ dầu, vùng có dầu.
oil-field phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oil-field: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪ.əl.ˈfild/.