TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oil-field

US/ˈɔɪ.əl.ˈfild/ giọng máy của trình duyệt

oil-field nghĩa là mỏ dầu, vùng có dầu.

Nghĩa của oil-field

Tính từ

  1. Mỏ dầu, vùng có dầu.
    • Iran oilfieldmỏ dầu ở Iran

Dạng từ của oil-field

Số nhiềuoil fields

Câu hỏi thường gặp

oil-field nghĩa là gì?

oil-field (tính từ) nghĩa là mỏ dầu, vùng có dầu.

oil-field phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oil-field: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪ.əl.ˈfild/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.