TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oil-meal

US/ˈɔɪ.əl.ˈmil/ giọng máy của trình duyệt

oil-meal nghĩa là bột khô dầu.

Nghĩa của oil-meal

Danh từ

  1. Bột khô dầu (hạt đay).

Câu hỏi thường gặp

oil-meal nghĩa là gì?

oil-meal (danh từ) nghĩa là bột khô dầu.

oil-meal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oil-meal: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪ.əl.ˈmil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.