TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oil-tree

US/ˈɔɪ.əl.ˈtri/ giọng máy của trình duyệt

oil-tree nghĩa là cây có dầu.

Nghĩa của oil-tree

Danh từ

  1. Cây có dầu; xem oil-plant.

Câu hỏi thường gặp

oil-tree nghĩa là gì?

oil-tree (danh từ) nghĩa là cây có dầu.

oil-tree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oil-tree: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪ.əl.ˈtri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.