olea
giọng máy của trình duyệt
olea nghĩa là cây ô liu.
Nghĩa của olea
Danh từ
- Thực vật Cây ô liu.
Câu hỏi thường gặp
olea nghĩa là gì?
olea (danh từ) nghĩa là cây ô liu.
olea nghĩa là cây ô liu.
olea (danh từ) nghĩa là cây ô liu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.