TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oleograph

US/ˈoʊ.li.ə.ˌɡræf/ giọng máy của trình duyệt

oleograph nghĩa là tranh in dầu.

Nghĩa của oleograph

Danh từ

  1. Tranh in dầu.

Dạng từ của oleograph

Số nhiềuoleographs

Câu hỏi thường gặp

oleograph nghĩa là gì?

oleograph (danh từ) nghĩa là tranh in dầu.

oleograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oleograph: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.li.ə.ˌɡræf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.