oligophyllous
giọng máy của trình duyệt
oligophyllous nghĩa là ít lá, thưa lá.
Nghĩa của oligophyllous
Tính từ
- Ít lá, thưa lá.
Câu hỏi thường gặp
oligophyllous nghĩa là gì?
oligophyllous (tính từ) nghĩa là ít lá, thưa lá.
oligophyllous nghĩa là ít lá, thưa lá.
oligophyllous (tính từ) nghĩa là ít lá, thưa lá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.