TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ology

UK/ˈɒ.lə.d͡ʒɪ/ US/ˈɑ.lə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

ology nghĩa là ngành nghiên cứu, ngành học, học nghiên cứu.

Nghĩa của ology

Danh từ

  1. Ngành nghiên cứu; ngành học.

Hậu tố

  1. Xem -logy
  2. Hài hước Gắn vào từ tiếng Anh thường để tạo ra tên của một môn học (có thể không tồn tại).

Dạng từ của ology

Số nhiềuologies

Nguồn gốc từ ology

Từ -logy, từ tiếng Latinh -logia, từ tiếng Hy Lạp -λογία.

Câu hỏi thường gặp

ology nghĩa là gì?

ology (danh từ, hậu tố) nghĩa là ngành nghiên cứu, ngành học, học nghiên cứu.

ology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ology: giọng Anh (UK) /ˈɒ.lə.d͡ʒɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.lə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.