TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on and off

giọng máy của trình duyệt

on and off nghĩa là lúc lúc, chốc chốc.

Nghĩa của on and off

Tính từ

  1. Lúc lúc, chốc chốc, chập chờn.

Câu ví dụ với on and off

  • It has been raining on and off since this morning. Trời cứ mưa rồi tạnh từ sáng tới giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

on and off nghĩa là gì?

on and off (tính từ) nghĩa là lúc lúc, chốc chốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.