on and off
giọng máy của trình duyệt
on and off nghĩa là lúc lúc, chốc chốc.
Nghĩa của on and off
Tính từ
- Lúc lúc, chốc chốc, chập chờn.
Câu ví dụ với on and off
- It has been raining on and off since this morning. Trời cứ mưa rồi tạnh từ sáng tới giờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
on and off nghĩa là gì?
on and off (tính từ) nghĩa là lúc lúc, chốc chốc.