TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on business

giọng máy của trình duyệt

on business nghĩa là có việc, có công tác.

Nghĩa của on business

Cụm từ

  1. Có việc, có công tác.
    • to go somewhere on businessđi đâu có việc

Câu ví dụ với on business

  • Tom came to Boston on business. Tom đến Boston vì công việc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

on business nghĩa là gì?

on business (cụm từ) nghĩa là có việc, có công tác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.