TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on the ball

giọng máy của trình duyệt

on the ball nghĩa là nhanh nhẹn, tinh nhanh.

Nghĩa của on the ball

Cụm giới từ

  1. (Mỹ, thông tục) Nhanh nhẹn, tinh nhanh.

Câu ví dụ với on the ball

  • We're really behind schedule. We need to get on the ball. Chúng ta thực sự chậm trễ so với kế hoạch rồi. Chúng ta cần phải khẩn trương lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

on the ball nghĩa là gì?

on the ball (cụm giới từ) nghĩa là nhanh nhẹn, tinh nhanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.