TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on the horizon

giọng máy của trình duyệt

on the horizon nghĩa là (Nghĩa bóng) Sắp xảy ra đến nơi (sự việc...).

Nghĩa của on the horizon

Cụm giới từ

  1. (Nghĩa bóng) Sắp xảy ra đến nơi (sự việc...).

Câu ví dụ với on the horizon

  • The sun is setting on the horizon. mặt trời đang lặn ở đường chân trời
  • The sun was setting on the horizon. mặt trời đã lặn ở đường chân trời
  • The sun set on the horizon. mặt trời mọc ở chân trời

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

on the horizon nghĩa là gì?

on the horizon (cụm giới từ) nghĩa là (Nghĩa bóng) Sắp xảy ra đến nơi (sự việc...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.