TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oncogene

UK/ˈɒŋkə(ʊ)dʒiːn/ giọng máy của trình duyệt

oncogene nghĩa là Gen đột biến gây bệnh ung thư.

Nghĩa của oncogene

Danh từ

  1. Gen đột biến gây bệnh ung thư.

Dạng từ của oncogene

Số nhiềuoncogenes

Câu hỏi thường gặp

oncogene nghĩa là gì?

oncogene (danh từ) nghĩa là Gen đột biến gây bệnh ung thư.

oncogene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oncogene: giọng Anh (UK) /ˈɒŋkə(ʊ)dʒiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.