TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one chick keeps a hen busy

giọng máy của trình duyệt

one chick keeps a hen busy nghĩa là (Tục ngữ) Hai vợ chồng son thêm một con thành bốn.

Nghĩa của one chick keeps a hen busy

Cụm từ

  1. (Tục ngữ) Hai vợ chồng son thêm một con thành bốn.

Câu hỏi thường gặp

one chick keeps a hen busy nghĩa là gì?

one chick keeps a hen busy (cụm từ) nghĩa là (Tục ngữ) Hai vợ chồng son thêm một con thành bốn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.