TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one country, two systems

giọng máy của trình duyệt

one country, two systems nghĩa là một quốc gia, hai chế độ, một quốc gia, hai chế độ.

Nghĩa của one country, two systems

Thành ngữ

  1. Một quốc gia, hai chế độ.

Câu hỏi thường gặp

one country, two systems nghĩa là gì?

one country, two systems (thành ngữ) nghĩa là một quốc gia, hai chế độ, một quốc gia, hai chế độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.