TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one million

US/ˈwən ˈmɪl.jən/ giọng máy của trình duyệt

one million nghĩa là một triệu.

Nghĩa của one million

Số từ

  1. Một triệu.

Câu ví dụ với one million

  • Diet accounts for more than one million deaths. Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn 1 triệu người.
  • Their losses reached one million yen. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.
  • One million is one thousand squared. Một triệu là một nghìn mũ hai.
  • One million people lost their lives in the war. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

one million nghĩa là gì?

one million (số từ) nghĩa là một triệu.

one million phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của one million: giọng Mỹ (US) /ˈwən ˈmɪl.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.