TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one-step

US/ˈwən.ˌstɛp/ giọng máy của trình duyệt

one-step nghĩa là điệu nhảy một nhịp, nhảy điệu một nhịp.

Nghĩa của one-step

Danh từ

  1. Âm nhạc Điệu nhảy một nhịp.

Nội động từ

  1. Nhảy điệu một nhịp.

Dạng từ của one-step

Số nhiềuone-steps

Câu hỏi thường gặp

one-step nghĩa là gì?

one-step (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy một nhịp, nhảy điệu một nhịp.

one-step phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của one-step: giọng Mỹ (US) /ˈwən.ˌstɛp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.