TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oneiromancy

UK/əˈnaɪɹəˌmænsi/ US/oʊˈnaɪɹoʊˌmæn(t)si/ giọng máy của trình duyệt

oneiromancy nghĩa là thuật bói mộng.

Nghĩa của oneiromancy

Danh từ

  1. Thuật bói mộng.

Dạng từ của oneiromancy

Số nhiềuoneiromancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oneiromancy

Đồng nghĩa

Họ từ của oneiromancy

Câu hỏi thường gặp

oneiromancy nghĩa là gì?

oneiromancy (danh từ) nghĩa là thuật bói mộng.

oneiromancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oneiromancy: giọng Anh (UK) /əˈnaɪɹəˌmænsi/, giọng Mỹ (US) /oʊˈnaɪɹoʊˌmæn(t)si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.