only child
giọng máy của trình duyệt
only child nghĩa là con một.
Nghĩa của only child
Danh từ
- Con một.
Dạng từ của only child
| Số nhiều | only children |
Câu ví dụ với only child
- "Do you have any siblings?" "No, I'm an only child." "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."
- Tom doesn't have any siblings. He is an only child. Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
only child nghĩa là gì?
only child (danh từ) nghĩa là con một.