TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

only child

giọng máy của trình duyệt

only child nghĩa là con một.

Nghĩa của only child

Danh từ

  1. Con một.

Dạng từ của only child

Số nhiềuonly children

Câu ví dụ với only child

  • "Do you have any siblings?" "No, I'm an only child." "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."
  • Tom doesn't have any siblings. He is an only child. Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

only child nghĩa là gì?

only child (danh từ) nghĩa là con một.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.