onomatopoetic
giọng máy của trình duyệt
onomatopoetic nghĩa là tượng thanh, từ tượng thanh.
Nghĩa của onomatopoetic
Tính từ
- Tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh.
Dạng từ của onomatopoetic
| So sánh hơn | more onomatopoetic |
| So sánh nhất | most onomatopoetic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onomatopoetic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
onomatopoetic nghĩa là gì?
onomatopoetic (tính từ) nghĩa là tượng thanh, từ tượng thanh.