TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opec

UK/ˈəʊpɛk/ US/ˈoʊpɛk/ giọng máy của trình duyệt

opec nghĩa là Viết tắt của Organization of Petroleum Exporting Countries.

Nghĩa của opec

Danh từ

  1. Viết tắt của Organization of Petroleum Exporting Countries.
  2. Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa.

Câu hỏi thường gặp

opec nghĩa là gì?

opec (danh từ) nghĩa là Viết tắt của Organization of Petroleum Exporting Countries.

opec phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opec: giọng Anh (UK) /ˈəʊpɛk/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊpɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.