TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-armed

US/ˈoʊ.pən.ˈɑːrmd/ giọng máy của trình duyệt

open-armed nghĩa là niềm nở, ân cần.

Nghĩa của open-armed

Tính từ

  1. Niềm nở, ân cần (sự đón tiếp).

Câu hỏi thường gặp

open-armed nghĩa là gì?

open-armed (tính từ) nghĩa là niềm nở, ân cần.

open-armed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-armed: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈɑːrmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.