TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-question

US/ˈoʊ.pən.ˈkwɛs.tʃən/ giọng máy của trình duyệt

open-question nghĩa là vấn đề để ngỏ, chưa giải đáp.

Nghĩa của open-question

Danh từ

  1. Vấn đề để ngỏ; vấn đề chưa được giải quyết, chưa giải đáp.

Dạng từ của open-question

Số nhiềuopen questions

Câu hỏi thường gặp

open-question nghĩa là gì?

open-question (danh từ) nghĩa là vấn đề để ngỏ, chưa giải đáp.

open-question phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-question: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈkwɛs.tʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.