TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open source

US/ˈoʊpən ˌsɔɹs/ giọng máy của trình duyệt

open source nghĩa là phần mềm nguồn mở.

Nghĩa của open source

Danh từ

  1. Phần mềm nguồn mở.

Câu ví dụ với open source

  • Linux is open source software. Linux là phần mềm mã nguồn mở.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

open source nghĩa là gì?

open source (danh từ) nghĩa là phần mềm nguồn mở.

open source phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open source: giọng Mỹ (US) /ˈoʊpən ˌsɔɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.