open up
giọng máy của trình duyệt
open up nghĩa là mở ra, trải ra, làm nhìn thấy được, mở.
Nghĩa của open up
Cụm động từ
- Mở ra, trải ra.
- Làm cho có thể đến được, làm nhìn thấy được.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bắt đầu.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu nổ súng, bắt đầu tấn công.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Khai ra (điều bí mật).
Dạng từ của open up
| Ngôi thứ ba số ít | opens up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | opening up |
| Quá khứ phân từ | opened up |
| Quá khứ | opened up |
Câu ví dụ với open up
- You'd better open up the curtains. Tốt hơn bạn nên mở rèm ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
open up nghĩa là gì?
open up (cụm động từ) nghĩa là mở ra, trải ra, làm nhìn thấy được, mở.