TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open up

giọng máy của trình duyệt

open up nghĩa là mở ra, trải ra, làm nhìn thấy được, mở.

Nghĩa của open up

Cụm động từ

  1. Mở ra, trải ra.
  2. Làm cho có thể đến được, làm nhìn thấy được.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bắt đầu.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu nổ súng, bắt đầu tấn công.
  5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Khai ra (điều bí mật).

Dạng từ của open up

Ngôi thứ ba số ítopens up
Hiện tại phân từ (-ing)opening up
Quá khứ phân từopened up
Quá khứopened up

Câu ví dụ với open up

  • You'd better open up the curtains. Tốt hơn bạn nên mở rèm ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

open up nghĩa là gì?

open up (cụm động từ) nghĩa là mở ra, trải ra, làm nhìn thấy được, mở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.