TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open world

UK/ˌəʊp(ə)n ˈwɜːld/ US/ˌoʊp(ə)n ˈwɜɹld/ giọng máy của trình duyệt

open world nghĩa là thế giới mở.

Nghĩa của open world

Danh từ

  1. video games, also, attributive Thế giới mở.

Dạng từ của open world

Số nhiềuopen worlds

Câu hỏi thường gặp

open world nghĩa là gì?

open world (danh từ) nghĩa là thế giới mở.

open world phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open world: giọng Anh (UK) /ˌəʊp(ə)n ˈwɜːld/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊp(ə)n ˈwɜɹld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.