opportunity cost
US/ ˈkɔst/
giọng máy của trình duyệt
opportunity cost nghĩa là chi phí cơ hội, giá cơ hội.
Nghĩa của opportunity cost
Danh từ
- Kinh tế học Chi phí cơ hội; giá cơ hội (cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác).
Dạng từ của opportunity cost
| Số nhiều | opportunity costs |
Câu hỏi thường gặp
opportunity cost nghĩa là gì?
opportunity cost (danh từ) nghĩa là chi phí cơ hội, giá cơ hội.
opportunity cost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opportunity cost: giọng Mỹ (US) / ˈkɔst/.