TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

optimate

UK/ˈɒptɪmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

optimate nghĩa là quý nhân, quý tộc.

Nghĩa của optimate

Danh từ

  1. La mã Quý nhân; quý tộc; người tước vị cao.

Dạng từ của optimate

Số nhiềuoptimates

Câu hỏi thường gặp

optimate nghĩa là gì?

optimate (danh từ) nghĩa là quý nhân, quý tộc.

optimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của optimate: giọng Anh (UK) /ˈɒptɪmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.