optimate
UK/ˈɒptɪmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
optimate nghĩa là quý nhân, quý tộc.
Nghĩa của optimate
Danh từ
- La mã Quý nhân; quý tộc; người tước vị cao.
Dạng từ của optimate
| Số nhiều | optimates |
Câu hỏi thường gặp
optimate nghĩa là gì?
optimate (danh từ) nghĩa là quý nhân, quý tộc.
optimate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của optimate: giọng Anh (UK) /ˈɒptɪmeɪt/.