TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opulence

UK/ˈɒp.jʊl.əns/ US/ˈɒp.jʊl.əns/ giọng máy của trình duyệt

opulence nghĩa là sự giàu có, sự phong phú.

Nghĩa của opulence

Danh từ

  1. Sự giàu có, sự phong phú.

Dạng từ của opulence

Số nhiềuopulences

Họ từ của opulence

Câu hỏi thường gặp

opulence nghĩa là gì?

opulence (danh từ) nghĩa là sự giàu có, sự phong phú.

opulence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opulence: giọng Anh (UK) /ˈɒp.jʊl.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈɒp.jʊl.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.