TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oral tradition

giọng máy của trình duyệt

oral tradition nghĩa là truyền thống truyền miệng.

Nghĩa của oral tradition

Danh từ

  1. Truyền thống truyền miệng.

Dạng từ của oral tradition

Số nhiềuoral traditions

Câu hỏi thường gặp

oral tradition nghĩa là gì?

oral tradition (danh từ) nghĩa là truyền thống truyền miệng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.