TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orange juice

giọng máy của trình duyệt

orange juice nghĩa là nước cam, cam vắt.

Nghĩa của orange juice

Danh từ

  1. Nước cam.

Dạng từ của orange juice

Số nhiềuorange juices

Câu ví dụ với orange juice

  • He drank orange juice instead of lemonade. Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.
  • They gave him a glass of orange juice laced with vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

orange juice nghĩa là gì?

orange juice (danh từ) nghĩa là nước cam, cam vắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.