orange juice
giọng máy của trình duyệt
orange juice nghĩa là nước cam, cam vắt.
Nghĩa của orange juice
Danh từ
- Nước cam.
Dạng từ của orange juice
| Số nhiều | orange juices |
Câu ví dụ với orange juice
- He drank orange juice instead of lemonade. Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.
- They gave him a glass of orange juice laced with vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
orange juice nghĩa là gì?
orange juice (danh từ) nghĩa là nước cam, cam vắt.